noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếp xúc, sự đụng chạm, mối liên hệ. The act of touching physically; being in close association. Ví dụ : "The contacts between the students during lunch break were brief but friendly. " Sự tiếp xúc giữa các học sinh trong giờ nghỉ trưa diễn ra nhanh chóng nhưng thân thiện. action human body sensation communication society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Liên lạc, giao tiếp. The establishment of communication (with). Ví dụ : "The astronaut reported successful contacts with mission control after landing on Mars. " Phi hành gia báo cáo đã liên lạc thành công với trung tâm điều khiển sau khi hạ cánh xuống Sao Hỏa. communication organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầu nối, điểm tiếp xúc. A nodule designed to connect a device with something else. Ví dụ : "Touch the contact to ground and read the number again." Chạm đầu nối vào điểm tiếp đất rồi đọc lại số. device electronics technology machine part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Liên lạc, mối liên hệ. Someone with whom one is in communication. Ví dụ : "The salesperson had a whole binder full of contacts for potential clients." Người bán hàng đó có cả một tập tài liệu đầy ắp thông tin liên lạc của các khách hàng tiềm năng. communication person business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kính áp tròng. A contact lens. Ví dụ : "I need to clean my contacts before I put them in. " Tôi cần rửa kính áp tròng trước khi đeo chúng vào. medicine body organ appearance anatomy device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầu nối, tiếp điểm. A device designed for repetitive connections. Ví dụ : "The circuit board used contacts to repeatedly connect and disconnect power to different parts of the machine. " Bảng mạch sử dụng các đầu nối để đóng và ngắt nguồn điện lặp đi lặp lại cho các bộ phận khác nhau của máy. device electronics machine technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Liên hệ. (by ellipsis) Contact juggling. Ví dụ : "I bought myself a new contact ball last week" Tuần trước tôi đã mua một quả bóng liên hệ mới để chơi tung hứng rồi. entertainment sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếp xúc, mặt tiếp xúc. The plane between two adjacent bodies of dissimilar rock. Ví dụ : "The geologist pointed to the contacts where the dark, volcanic rock met the lighter-colored limestone in the cliff face. " Nhà địa chất chỉ vào những mặt tiếp xúc, nơi đá núi lửa tối màu gặp đá vôi màu sáng hơn trên vách đá. geology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếp xúc, liên hệ, chạm. To touch; to come into physical contact with. Ví dụ : "The side of the car contacted the pedestrian." Hông xe ô tô đã chạm vào người đi bộ. body action sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Liên lạc, tiếp xúc. To establish communication with something or someone Ví dụ : "I am trying to contact my sister." Tôi đang cố gắng liên lạc với chị gái tôi. communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc