Hình nền cho smalt
BeDict Logo

smalt

/smɔlt/ /smælt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong bức tranh phong cảnh của mình, họa sĩ đã dùng lam yên chi (smalt) để vẽ màu xanh đậm của bầu trời tối.