Hình nền cho painter
BeDict Logo

painter

/ˈpeɪntə/ /ˈpeɪntɚ/

Định nghĩa

noun

Họa sĩ, người vẽ tranh.

Ví dụ :

Chú tôi là một họa sĩ tài năng, và chú ấy thường vẽ tranh phong cảnh.