Hình nền cho unfolded
BeDict Logo

unfolded

/ʌnˈfoʊldɪd/ /ʌnˈfoʊldəd/

Định nghĩa

verb

Mở ra, giở ra, trải ra.

Ví dụ :

Để mở bản đồ; Để trải khăn trải bàn; Cô ấy mở chiếc váy mới ra khỏi túi và giở nó ra một cách cẩn thận.
adjective

Mở ra, được mở ra, không gấp.

Ví dụ :

"The unfolded laundry sat in a pile on the bed, waiting to be put away. "
Quần áo đã được mở ra, không còn gấp nữa, chất thành đống trên giường, chờ đem đi cất.