verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mở ra, giở ra, trải ra. To undo a folding. Ví dụ : "to unfold a map; to unfold a tablecloth; she unpacks the new dress and unfolds it carefully" Để mở bản đồ; Để trải khăn trải bàn; Cô ấy mở chiếc váy mới ra khỏi túi và giở nó ra một cách cẩn thận. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Diễn ra, xảy ra, phát triển. To turn out; to happen; to develop. Ví dụ : "The story of their friendship unfolded over many years. " Câu chuyện tình bạn của họ diễn ra và phát triển trong suốt nhiều năm. outcome event process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bộc lộ, tiết lộ, hé lộ. To reveal. Ví dụ : "As the story unfolded, the detective discovered the truth about the missing money. " Khi câu chuyện dần dần hé lộ, thám tử đã khám phá ra sự thật về số tiền bị mất. action event story Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mở ra, giở ra, bày ra. To open (anything covered or closed); to lay open to view or contemplation; to bring out in all the details, or by successive development. Ví dụ : "The teacher unfolded the map on the table, revealing the details of the ancient city. " Cô giáo trải tấm bản đồ lên bàn, bày ra những chi tiết của thành phố cổ đại. action process event appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mở ra, giở ra. To release from a fold or pen. Ví dụ : "to unfold sheep" Mở đàn cừu ra khỏi chuồng. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mở ra, được mở ra, không gấp. Not folded. Ví dụ : "The unfolded laundry sat in a pile on the bed, waiting to be put away. " Quần áo đã được mở ra, không còn gấp nữa, chất thành đống trên giường, chờ đem đi cất. appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc