Hình nền cho carotene
BeDict Logo

carotene

/ˈkærətiːn/ /ˈkerətiːn/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Màu cam rực rỡ của cà rốt có được là nhờ carotene, một loại sắc tố cũng có trong khoai lang và bí ngô.
noun

Ví dụ :

Ăn cà rốt cung cấp cho cơ thể bạn caroten, sau đó gan sẽ chuyển hóa chất này thành vitamin A.