Hình nền cho stationed
BeDict Logo

stationed

/ˈstɛɪʃənd/

Định nghĩa

verb

Đóng quân, bố trí, được giao nhiệm vụ.

Ví dụ :

"I was stationed on the pier."
Tôi được bố trí làm việc ở cầu tàu.