noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đỉnh đồi, Chóp đồi. The peak or crest of a hill. Ví dụ : "The family enjoyed the picnic on the hilltop, taking in the beautiful view. " Gia đình đã có một buổi dã ngoại thật vui vẻ trên đỉnh đồi, vừa ăn vừa ngắm cảnh đẹp. geography nature place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc