Hình nền cho legal
BeDict Logo

legal

/ˈliː.ɡəl/ /ˈliɡəl/

Định nghĩa

noun

Phòng pháp lý, bộ phận pháp lý.

Ví dụ :

"Legal wants this in writing."
Phòng pháp lý muốn có văn bản về việc này.