Hình nền cho stupas
BeDict Logo

stupas

/ˈstupəz/ /ˈstjuːpəz/

Định nghĩa

noun

Bảo tháp, tháp.

Ví dụ :

"Many tourists visit Nepal to see the ancient stupas that house sacred Buddhist relics. "
Nhiều du khách đến Nepal để chiêm ngưỡng những bảo tháp cổ, nơi cất giữ những di vật Phật giáo thiêng liêng.