noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ ngốc, kẻ ngốc, thằng ngốc. A stupid person or (rarely) thing. Ví dụ : "He thinks Santa lives at the South Pole? What a stupe!" Anh ta nghĩ ông già Noel sống ở Nam Cực á? Đúng là đồ ngốc! person character being word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gạc tẩm thuốc nóng. A hot, wet medicated cloth or sponge applied externally. Ví dụ : "The nurse applied a hot stupe to the patient's sore back to ease the muscle pain. " Y tá đắp một miếng gạc tẩm thuốc nóng lên lưng đang đau của bệnh nhân để làm dịu cơn đau cơ. medicine aid Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chườm. To foment with such a cloth or sponge. Ví dụ : "The nurse used a warm, wet cloth to stupe the patient's injured knee, hoping to reduce the swelling. " Y tá dùng một chiếc khăn ấm và ẩm để chườm lên đầu gối bị thương của bệnh nhân, với hy vọng giảm sưng. medicine body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc