Hình nền cho lord
BeDict Logo

lord

/lɔːd/ /lɔɹd/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Vị lãnh chúa của trang viên giám sát tất cả những người làm thuê trên đồng ruộng.
noun

Ví dụ :

"The school's new lord, Mr. Henderson, has strict rules for student behavior. "
Ông Henderson, vị lãnh đạo mới của trường, có những quy tắc nghiêm ngặt về hành vi của học sinh.
verb

Phong tước, phong làm lãnh chúa.

Ví dụ :

Hội đồng nhà trường quyết định trao cho hiệu trưởng mới quyền hạn để đưa ra những quyết định quan trọng về chương trình học.