Hình nền cho died
BeDict Logo

died

/daɪd/

Định nghĩa

verb

Chết, qua đời, mất, hy sinh.

Ví dụ :

Đêm qua, ông nội tôi đã qua đời một cách thanh thản trong giấc ngủ.
verb

Chết ngất, cười bò, cười lăn.

Ví dụ :

Khi biết hai nhạc sĩ tôi thích nhất sẽ thu âm một album cùng nhau, tôi đã lên kế hoạch đám tang cho mình và chết ngất đi được.