Hình nền cho relics
BeDict Logo

relics

/ˈrɛlɪks/

Định nghĩa

noun

Di tích, cổ vật, tàn tích.

Ví dụ :

Sau khi ngôi nhà cũ cháy rụi, chỉ còn lại vài tàn tích cháy đen của đồ đạc.
noun

Di vật, cổ vật, di tích.

Ví dụ :

Cái máy hát đĩa than cũ kỹ và những đĩa nhạc nhựa của ông tôi là những di vật từ thời trẻ của ông ấy, nhưng ông vẫn thích nghe chúng lắm.