noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Di tích, cổ vật, tàn tích. That which remains; that which is left after loss or decay; a remaining portion. Ví dụ : "After the old house burned down, only a few charred relics of furniture remained. " Sau khi ngôi nhà cũ cháy rụi, chỉ còn lại vài tàn tích cháy đen của đồ đạc. history archaeology past culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Di vật, cổ vật, di tích. Something old and outdated, possibly kept for sentimental reasons. Ví dụ : "My grandfather's old record player and vinyl records are relics from his youth, but he still loves listening to them. " Cái máy hát đĩa than cũ kỹ và những đĩa nhạc nhựa của ông tôi là những di vật từ thời trẻ của ông ấy, nhưng ông vẫn thích nghe chúng lắm. history past archaeology culture age Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xá lợi, di vật tôn giáo. A part of the body of a saint, or an ancient religious object, kept for veneration. Ví dụ : "The church displayed the saint's bones as relics, hoping to inspire faith in visitors. " Nhà thờ trưng bày xương của vị thánh như xá lợi, với hy vọng khơi dậy đức tin nơi khách hành hương. religion archaeology history theology culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cũ, khiến cho trông cũ kỹ, tạo vẻ cũ kỹ. (often of guitars) To cause (an object) to appear old or worn, to distress. Ví dụ : "The guitar shop offered to relic my new guitar to make it look like a vintage instrument. " Cửa hàng guitar đề nghị làm cũ cây guitar mới của tôi để trông nó giống như một nhạc cụ cổ điển. style music appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc