Hình nền cho sponge
BeDict Logo

sponge

/spʌnd͡ʒ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Nhà sinh vật biển nghiên cứu bọt biển, quan sát cấu trúc cơ thể xốp của nó.
noun

Kẻ ăn bám, người ăn bám.

Ví dụ :

Anh họ tôi đúng là một kẻ ăn bám; anh ta lúc nào cũng hỏi vay tiền nhưng chẳng bao giờ trả.
noun

Ví dụ :

Vì làm việc bên trong lõi lò phản ứng, nhân viên mới nhanh chóng trở thành một "người hấp thụ phóng xạ," hấp thụ một lượng lớn phóng xạ vào người.
verb

Tẩy sạch, xóa sạch, lau sạch.

Ví dụ :

Sau khi nhận ra mình viết sai phương trình lên bảng đen, thầy giáo đã dùng khăn ẩm để lau sạch và xóa hết phương trình sai đó.