verb🔗ShareBị triệu tập, nhận trát hầu tòa. To summon with a subpoena."The witness was subpoenaed to testify in court about the car accident. "Nhân chứng đã bị triệu tập để ra tòa làm chứng về vụ tai nạn xe hơi.lawgovernmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc