Hình nền cho subpoenaed
BeDict Logo

subpoenaed

/səˈpiːnd/ /səˈpiːnɪd/

Định nghĩa

verb

Bị triệu tập, nhận trát hầu tòa.

Ví dụ :

"The witness was subpoenaed to testify in court about the car accident. "
Nhân chứng đã bị triệu tập để ra tòa làm chứng về vụ tai nạn xe hơi.