Hình nền cho lawyer
BeDict Logo

lawyer

/ˈlɔɪ.ə(ɹ)/ /ˈlɔ.jɚ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Luật sư đã tư vấn cho gia đình về quyền thừa kế của họ.
noun

Luật sư, trạng sư.

Ví dụ :

Chú tôi, tuy không phải là luật sư chuyên nghiệp, nhưng lại rất giỏi tranh luận về luật lệ khi hòa giải các cuộc cãi vã trong gia đình, chẳng khác gì một trạng sư cả.
verb

Tra hỏi, thẩm vấn.

Ví dụ :

Cô giáo tra hỏi dồn dập cậu học sinh về việc tìm thấy đáp án bài kiểm tra ở đâu, với hy vọng bắt quả tang cậu ta gian lận.