Hình nền cho robbery
BeDict Logo

robbery

/ˈɹɒbəɹi/ /ˈɹɑbəɹi/

Định nghĩa

noun

Cướp, vụ cướp, hành động cướp.

Ví dụ :

"The robbery of the school's art supplies was a serious crime. "
Vụ cướp đồ dùng mỹ thuật của trường là một tội ác nghiêm trọng.