noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cướp, vụ cướp, hành động cướp. The act or practice of robbing. Ví dụ : "The robbery of the school's art supplies was a serious crime. " Vụ cướp đồ dùng mỹ thuật của trường là một tội ác nghiêm trọng. police law action property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cướp, vụ cướp, hành vi cướp của. The offense of taking or attempting to take the property of another by force or threat of force. Ví dụ : "The robbery of the local convenience store was reported to the police. " Vụ cướp cửa hàng tiện lợi gần đây đã được báo cho cảnh sát. property police law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc