noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhân chứng, chứng cứ. Attestation of a fact or event; testimony. Ví dụ : "She can bear witness, since she was there at the time." Cô ấy có thể làm chứng, vì cô ấy đã ở đó lúc đó. law statement event essential toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhân chứng, người chứng kiến. One who sees or has personal knowledge of something. Ví dụ : "As a witness to the event, I can confirm that he really said that." Là nhân chứng của sự việc, tôi có thể xác nhận là anh ta thật sự đã nói điều đó. person law statement essential toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhân chứng, người làm chứng. Someone called to give evidence in a court. Ví dụ : "The witness for the prosecution did not seem very credible." Nhân chứng bên công tố dường như không đáng tin cho lắm. law person essential toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhân chứng, người chứng kiến. One who is called upon to witness an event or action, such as a wedding or the signing of a document. Ví dụ : "The bridesmaid and best man at a wedding typically serve as the witnesses." Phù dâu và phù rể trong đám cưới thường là những người làm chứng. law event person action society essential toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bằng chứng, dấu hiệu. Something that serves as evidence; a sign or token. Ví dụ : "The teacher's encouraging smile was a witness to her belief in the student's potential. " Nụ cười khích lệ của cô giáo là một dấu hiệu cho thấy cô tin vào tiềm năng của học sinh đó. sign essential toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chứng minh, làm chứng, biểu thị. To furnish proof of, to show. Ví dụ : "The fingerprint evidence witnessed the thief's presence at the crime scene. " Dấu vân tay đã chứng minh sự có mặt của tên trộm tại hiện trường vụ án. law statement essential toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chứng kiến, làm chứng cho. To take as evidence. Ví dụ : "The teacher witnessed the student's drawing as evidence of her artistic talent. " Giáo viên đã lấy bức vẽ của học sinh làm bằng chứng chứng tỏ tài năng nghệ thuật của em ấy. law action essential toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chứng kiến, mục kích, chứng thực. To see or gain knowledge of through experience. Ví dụ : "He witnessed the accident." Anh ấy đã chứng kiến vụ tai nạn. action event human law society history essential toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm chứng, rao giảng. (construed with to or for) To present personal religious testimony; to preach at (someone) or on behalf of. Ví dụ : "The pastor will witness for the new students at the welcome assembly. " Tại buổi lễ chào đón, mục sư sẽ làm chứng về đức tin cho các sinh viên mới. religion communication theology essential toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chứng kiến, làm chứng. To see the execution of (a legal instrument), and subscribe it for the purpose of establishing its authenticity. Ví dụ : "to witness a bond or a deed" Chứng kiến việc ký kết trái phiếu hoặc văn tự và ký tên xác nhận tính xác thực của chúng. law right essential toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc