Hình nền cho witness
BeDict Logo

witness

/ˈwɪtnəs/

Định nghĩa

noun

Nhân chứng, chứng cứ.

Ví dụ :

"She can bear witness, since she was there at the time."
Cô ấy có thể làm chứng, vì cô ấy đã ở đó lúc đó.