verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khai, làm chứng, chứng thực. To make a declaration, or give evidence, under oath. Ví dụ : "The witness testified that she saw the man running from the store. " Nhân chứng khai rằng cô ấy đã thấy người đàn ông chạy trốn khỏi cửa hàng. law government politics statement communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khai, làm chứng, trình bày. To make a statement based on personal knowledge or faith. Ví dụ : "The witness testified that she saw the car run the red light. " Nhân chứng đã làm chứng rằng cô ấy thấy chiếc xe vượt đèn đỏ. law statement religion communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc