verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sủi bọt, làm sủi bọt. To cover with, or as if with, soapsuds. Ví dụ : "We sudsed the car before washing it down until it gleamed like new." Chúng tôi làm sủi bọt xà phòng lên xe trước khi xịt rửa sạch cho đến khi nó sáng bóng như mới. appearance action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc