Hình nền cho soapsuds
BeDict Logo

soapsuds

/ˈsoʊpˌsʌdz/ /ˈsoʊpsʌdz/

Định nghĩa

noun

Bọt xà phòng.

Ví dụ :

Đứa bé thổi bong bóng vào chậu nước rửa bát, tạo ra một tháp bọt xà phòng cao ngất.