Hình nền cho polished
BeDict Logo

polished

/ˈpɒlɪʃt/ /ˈpɑlɪʃt/

Định nghĩa

verb

Đánh bóng, lau bóng.

Ví dụ :

"He polished up the chrome until it gleamed."
Anh ấy đánh bóng lớp mạ crôm cho đến khi nó sáng loáng.
verb

Trau chuốt, gọt giũa.

Ví dụ :

Cậu học sinh mới, ban đầu còn vụng về và nhút nhát, đã trau chuốt kỹ năng giao tiếp của mình bằng cách tham gia các hoạt động ngoại khóa.