Hình nền cho tower
BeDict Logo

tower

/ˈtaʊ.ə(ɹ)/ /ˈtaʊɚ/ /ˈtəʊ.ə(ɹ)/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cột ăng-ten của trường, một cấu trúc cao màu đỏ và trắng, có các ăng-ten để phát sóng radio của trường.
noun

Ví dụ :

Đài quan sát cháy rừng trên đồi cho tầm nhìn tốt để phát hiện các đám cháy rừng.
noun

Mũ trụ đội đầu cao.

Ví dụ :

Tại buổi tiệc hóa trang lịch sử, nữ công tước đội một chiếc mũ trụ ren và lông vũ tinh xảo, đúng kiểu mũ cao thời vua William III và nữ hoàng Anne.
noun

Tháp quỷ dữ, lá bài Tháp.

Ví dụ :

Lá bài Tháp quỷ dữ, một lá bài trong bộ bài Tarot, xuất hiện trong lượt bói, báo hiệu một sự biến động lớn trong cuộc sống gia đình cô ấy.
noun

Ví dụ :

"The Tower card in the Lenormand deck suggests a major structural shift in Sarah's family life. "
Lá bài Tháp trong bộ bài Lenormand báo hiệu một sự thay đổi lớn về mặt cấu trúc trong cuộc sống gia đình của Sarah, có thể liên quan đến sự ổn định nhưng cũng có thể mang đến cảm giác cô đơn.