verb🔗ShareLấp lánh, tỏa sáng, chiếu sáng. To shine; to glitter; to glisten."The freshly polished car gleamed in the sunlight. "Chiếc xe mới đánh bóng loáng tỏa sáng lấp lánh dưới ánh mặt trời.appearancequalityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLấp lánh, sáng lên, loé lên. To be briefly but strongly apparent."The silver buckle on his worn belt gleamed briefly under the flickering streetlight. "Chiếc khóa bạc trên chiếc thắt lưng đã sờn của anh ta loé lên một thoáng dưới ánh đèn đường nhấp nháy.appearancesensationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareMửa, ói. To disgorge filth, as a hawk."The hawk, recovering from the mouse it had swallowed, briefly gleamed a pellet of fur and bone before flying off. "Con diều hâu, sau khi cố tiêu hóa con chuột vừa nuốt, đã khạc ra một viên lông và xương nhỏ trước khi bay đi.animalbodyphysiologybirdChat với AIGame từ vựngLuyện đọc