Hình nền cho bubbles
BeDict Logo

bubbles

/ˈbʌbəlz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bọn trẻ thích thú thổi bong bóng bằng một chiếc que nhựa nhỏ và nước xà phòng.
noun

Ví dụ :

Người kỹ thuật viên máy tính giải thích rằng dữ liệu trong bộ nhớ bong bóng được lưu trữ dưới dạng những bong bóng từ tính nhỏ xíu có thể di chuyển được.
noun

Ví dụ :

Nhiều người chơi có xu hướng chơi dè dặt (không chơi nhiều ván) khi gần đến giai đoạn "bong bóng", để giữ chip và trụ lại lâu hơn trong giải đấu.
verb

Sủi bọt, trào lên, nổi lên.

Ví dụ :

Thông tin về một sáng kiến mới thường âm ỉ nổi lên từ các cấp thấp hơn của công ty trước khi đến được tai CEO.