Hình nền cho suppliants
BeDict Logo

suppliants

/ˈsʌpliənts/ /ˈsʌpliəns/

Định nghĩa

noun

Người cầu khẩn, người van xin.

Ví dụ :

Nhà vua tiếp đón những người cầu khẩn đang quỳ trước mặt ngài, tha thiết van xin sự tha thứ và giúp đỡ.