Hình nền cho defendant
BeDict Logo

defendant

/dɪˈfɛnd.ənt/

Định nghĩa

adjective

Bị cáo, phòng thủ.

Ví dụ :

"The defendant posture in the argument was clearly defensive. "
Tư thế của người bị cáo trong cuộc tranh cãi rõ ràng là mang tính phòng thủ.
noun

Ví dụ :

Trong vụ kiện của người hàng xóm, bị đơn khẳng định rằng họ không làm hư hàng rào.