Hình nền cho genuine
BeDict Logo

genuine

/ˈdʒɛnjuːˌaɪn/

Định nghĩa

adjective

Thuần chủng, gốc, nguyên chất.

Ví dụ :

"The antique chair was a genuine Victorian piece, made from the original wood. "
Chiếc ghế cổ đó là một món đồ Victoria thuần chủng, được làm từ loại gỗ nguyên bản.