

genuine
Định nghĩa
adjective
Thật, xác thực, chân thật.
Ví dụ :
"a genuine text; a genuine production; genuine materials; genuine friendship"
Một văn bản thật; một tác phẩm chân thật; vật liệu thật; tình bạn chân thành.
Từ liên quan
friendship noun
/ˈfɹɛndʃɪp/
Tình bạn, hữu nghị.
original noun
/əˈɹɪdʒnəl/
Bản gốc, nguyên bản.
"This manuscript is the original."
Bản thảo này là bản gốc.
counterfeit noun
/ˈkaʊn.tɚˌfɪt/
Hàng giả, đồ giả, hàng nhái.
production noun
/pɹəˈdʌkʃən/