Hình nền cho toy
BeDict Logo

toy

/tɔɪ/

Định nghĩa

noun

Đồ chơi, món đồ chơi.

Ví dụ :

"A grown man does not play with a child’s toy."
Một người đàn ông trưởng thành thì không chơi đồ chơi của trẻ con.
noun

Ví dụ :

Bà ngoại đội một chiếc khăn trùm đầu bằng vải lanh đơn giản, kiểu khăn mà các cụ già ở làng bà hay dùng.