adverb🔗ShareThành thật, chân thành, nghiêm túc. In an earnest manner; being very sincere; putting forth genuine effort."The student earnestly studied for the exam, putting in genuine effort to succeed. "Bạn học sinh đó học bài cho kỳ thi một cách rất nghiêm túc và chân thành, cố gắng hết sức để đạt kết quả tốt.attitudecharactermoralqualityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc