Hình nền cho declined
BeDict Logo

declined

/dɪˈklaɪnd/

Định nghĩa

verb

Giảm, hạ xuống, đi xuống.

Ví dụ :

"The dollar has declined rapidly since 2001."
Đồng đô la đã giảm giá nhanh chóng kể từ năm 2001.
verb

Ví dụ :

Giáo viên tiếng Latin của chúng tôi yêu cầu chúng tôi biến cách danh từ "rosa" (hoa hồng) để thể hiện các dạng khác nhau của nó ở số ít và số nhiều.
verb

Ví dụ :

Đội bóng quyết định từ chối nhận quả phạt 15 yard vì cầu thủ bắt bóng của họ đã chạy được 30 yard rồi.