noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Có tội, nhận tội. A plea by a defendant who does not contest a charge. Ví dụ : "The student's guilty was entered into the court records, meaning they admitted to breaking the school rule. " Việc học sinh đó nhận tội đã được ghi vào hồ sơ tòa án, có nghĩa là em ấy thừa nhận đã vi phạm nội quy trường học. law guilt essential toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Có tội, sự kết tội. A verdict of a judge or jury on a defendant judged to have committed a crime. Ví dụ : "The guilty was announced in court, and the defendant was sentenced to prison. " Tuyên án có tội được tuyên bố tại tòa, và bị cáo bị kết án tù giam. guilt law state government essential toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người có tội, bị cáo. One who is declared guilty of a crime. Ví dụ : "The guilty confessed to the vandalism in the school hallway. " Những người có tội đã thú nhận hành vi phá hoại ở hành lang trường học. guilt law person essential toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có tội, phạm tội. Responsible for a dishonest act. Ví dụ : "He was guilty of cheating at cards." Anh ta có tội vì đã gian lận khi chơi bài. guilt moral character attitude emotion law essential toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có tội, phạm tội. Judged to have committed a crime. Ví dụ : "The guilty man was led away." Người đàn ông có tội đã bị áp giải đi. guilt law moral character state essential toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Áy náy, cắn rứt. Having a sense of guilt. Ví dụ : "Do you have a guilty conscience?" Bạn có thấy áy náy trong lòng không? guilt mind emotion moral character essential toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có tội, phạm tội, đáng trách. Blameworthy. Ví dụ : "I have a guilty secret." Tôi có một bí mật đáng trách. guilt moral character law attitude essential toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc