Hình nền cho lowers
BeDict Logo

lowers

/ˈlaʊərz/ /ˈloʊərz/

Định nghĩa

verb

Cau có, nhăn nhó.

To frown; to look sullen.

Ví dụ :

Khi không được vai diễn trong vở kịch ở trường, cậu ấy cau có và tránh giao tiếp bằng mắt.
verb

Hạ xuống, kéo xuống.

Ví dụ :

Hạ lá cờ xuống.