BeDict Logo

inflammation

/ɪnfləˈmeɪʃən/
Hình ảnh minh họa cho inflammation: Viêm.
 - Image 1
inflammation: Viêm.
 - Thumbnail 1
inflammation: Viêm.
 - Thumbnail 2
noun

Vết cắt trên đầu gối anh ấy có dấu hiệu viêm: đỏ, sưng tấy và đau nhức.