Hình nền cho inflammation
BeDict Logo

inflammation

/ɪnfləˈmeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Viêm, sự viêm nhiễm.

Ví dụ :

"The inflammation of the dry leaves by the bonfire was quite impressive. "
Sự bốc cháy của đống lá khô do đống lửa trại gây ra thật sự rất ấn tượng.
noun

Ví dụ :

Vết cắt trên đầu gối anh ấy có dấu hiệu viêm: đỏ, sưng tấy và đau nhức.