adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Một cách kinh hoàng, đáng sợ. In a terrifying manner. Ví dụ : "The special effects were terrifyingly realistic the first time I saw them." Lần đầu tiên xem, kỹ xảo đặc biệt đó chân thật đến mức kinh hoàng. sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc