noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bộ ván thùng, bộ phận rời của thùng. A set of pieces for making a cask or box, usually wood. Ví dụ : "The carpenter carefully assembled the wooden shook to create a sturdy storage box. " Người thợ mộc cẩn thận lắp ráp bộ ván thùng gỗ để tạo ra một hộp đựng đồ chắc chắn. material item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bộ phận tháo rời. The parts of a piece of house furniture, as a bedstead, packed together. Ví dụ : "The antique bed's intricate shook was carefully disassembled before moving it. " Bộ phận tháo rời tinh xảo của chiếc giường cổ đã được tháo dỡ cẩn thận trước khi di chuyển nó. property material architecture item building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng kiện. To pack (staves, etc.) in a shook. Ví dụ : "The carpenter shook the wooden staves into the barrel to make a sturdy container. " Người thợ mộc đóng kiện các thanh gỗ để tạo thành một chiếc thùng chắc chắn. technical industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lắc, rung, làm rung chuyển. To cause (something) to move rapidly in opposite directions alternatingly. Ví dụ : "He shook the can of soda for thirty seconds before delivering it to me, so that, when I popped it open, soda went everywhere." Anh ta lắc lon soda liên tục trong ba mươi giây trước khi đưa cho tôi, để rồi khi tôi bật nắp, soda bắn tung tóe khắp nơi. action physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lắc đầu. To move (one's head) from side to side, especially to indicate refusal, reluctance or disapproval. Ví dụ : "Shaking his head, he kept repeating "No, no, no"." Vừa lắc đầu, anh ta vừa liên tục lặp lại "Không, không, không". body action communication sign attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lắc, rung, giật. To move or remove by agitating; to throw off by a jolting or vibrating motion. Ví dụ : "to shake fruit down from a tree" Lắc cây để quả rụng xuống. action physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sốc, làm choáng váng, làm rung động. To disturb emotionally; to shock. Ví dụ : "He was shaken by what had happened." Anh ấy đã bị sốc nặng bởi những gì đã xảy ra. emotion mind sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rũ bỏ, loại bỏ, tống khứ. To lose, evade, or get rid of (something). Ví dụ : "The dog shook the water off his fur after his bath. " Con chó rũ nước khỏi lông sau khi tắm xong. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lắc, rung, lay. To move from side to side. Ví dụ : "She shook with grief." Cô ấy run lên vì đau buồn. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt tay. (usually as "shake on") To shake hands. Ví dụ : "The students shook hands with their new teacher. " Các học sinh bắt tay chào giáo viên mới của mình. communication action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lắc lư, nhún nhảy. To dance. Ví dụ : "She was shaking it on the dance floor." Cô ấy đang lắc lư nhún nhảy trên sàn nhảy. dance entertainment music action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rung, làm rung, run. To give a tremulous tone to; to trill. Ví dụ : "to shake a note in music" Rung một nốt nhạc trong bản nhạc. sound music action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lung lay, làm rung chuyển. To threaten to overthrow. Ví dụ : "The experience shook my religious belief." Trải nghiệm đó đã làm lung lay niềm tin tôn giáo của tôi. politics government war state action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rung, lắc, chao đảo. To be agitated; to lose firmness. Ví dụ : "The bad news about the project shook her confidence. " Tin xấu về dự án làm cô ấy mất hết tự tin, chao đảo tinh thần. action sensation condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bàng hoàng, Sửng sốt, Choáng váng. Shaken up; rattled; shocked or surprised. Ví dụ : "After seeing the accident, he was visibly shook, unable to speak for several minutes. " Sau khi chứng kiến vụ tai nạn, anh ấy đã bàng hoàng thấy rõ, không thể nói được lời nào trong vài phút. sensation emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc