verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kinh hoàng, làm kinh sợ. To frighten greatly; to fill with terror. Ví dụ : "The loud thunder terrifyingly shook the classroom windows. " Tiếng sấm lớn làm rung chuyển cửa sổ lớp học một cách kinh hoàng. sensation emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kinh hoàng, làm kinh hãi. To menace or intimidate. Ví dụ : "The bully terrifyingly whispered threats to the other students. " Tên côn đồ đáng sợ thì thầm những lời đe dọa khiến các học sinh khác kinh hãi. sensation emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây kinh hãi, làm kinh sợ. To make terrible. Ví dụ : "The storm terrifyingly damaged the school roof. " Cơn bão đã gây kinh hãi, làm hư hại mái trường một cách khủng khiếp. emotion mind sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đáng sợ, kinh hoàng. Frightening or intimidating. Ví dụ : "The roller coaster was terrifying, making me scream the whole time. " Tàu lượn siêu tốc đó đáng sợ kinh khủng, làm tôi hét suốt cả đoạn đường. emotion character sensation mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kinh khủng, đáng sợ. Of a formidable nature; terrific Ví dụ : "The storm clouds gathered, and the wind howled, creating a terrifying atmosphere. " Mây bão kéo đến, gió rít gào, tạo nên một bầu không khí kinh khủng và đáng sợ. sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc