Hình nền cho appraisal
BeDict Logo

appraisal

/əˈpɹeɪzəl/

Định nghĩa

noun

Đánh giá, sự thẩm định, định giá.

Ví dụ :

"The appraisal of the house was needed before we could make an offer. "
Cần phải có sự thẩm định giá trị căn nhà trước khi chúng tôi có thể đưa ra lời đề nghị mua.