BeDict Logo

persons

/ˈpɜːsənz/ /ˈpɝsənz/
Hình ảnh minh họa cho persons: Người, cá nhân.
 - Image 1
persons: Người, cá nhân.
 - Thumbnail 1
persons: Người, cá nhân.
 - Thumbnail 2
noun

Người họa sĩ vẽ những hình dáng người trong đám đông một cách cẩn thận, chú ý đến tư thế và trang phục của họ, làm nổi bật sự hiện diện về mặt thể chất của từng người.

Hình ảnh minh họa cho persons: Ngôi.
noun

Trong các bài học ngữ pháp, học sinh học về ngôi thứ nhất, thứ hai và thứ ba để hiểu ai đang nói, đang nói với ai hoặc đang nói về ai.

Hình ảnh minh họa cho persons: Cá thể.
noun

Người thợ lặn chỉ cho thấy vô số cá thể đang mọc ra từ rặng san hô, mỗi cá thể nhỏ bé góp phần vào sự phát triển của cả quần thể.

Hình ảnh minh họa cho persons: Nhân cách hóa, cá nhân hóa.
 - Image 1
persons: Nhân cách hóa, cá nhân hóa.
 - Thumbnail 1
persons: Nhân cách hóa, cá nhân hóa.
 - Thumbnail 2
verb

Nhân cách hóa, cá nhân hóa.

Trong vở kịch, bọn trẻ nhân cách hóa những món đồ chơi của mình,赋予每一 个娃娃 不同的声音 和 个性。(Trong vở kịch, bọn trẻ nhân cách hóa những món đồ chơi của mình,赋予每一 个娃娃 不同的声音 和 个性.)