Hình nền cho persons
BeDict Logo

persons

/ˈpɜːsənz/ /ˈpɝsənz/

Định nghĩa

noun

Người, cá nhân.

Ví dụ :

Mỗi người là một cá thể độc nhất, cả về tinh thần lẫn thể chất.
noun

Ví dụ :

Người họa sĩ vẽ những hình dáng người trong đám đông một cách cẩn thận, chú ý đến tư thế và trang phục của họ, làm nổi bật sự hiện diện về mặt thể chất của từng người.
noun

Người, cá nhân, tổ chức.

Ví dụ :

Theo luật chung, một tập đoàn hoặc quỹ ủy thác được coi là một "người" về mặt pháp lý, tức là có đầy đủ tư cách trước tòa như một cá nhân hoặc tổ chức.
noun

Ví dụ :

Trong các bài học ngữ pháp, học sinh học về ngôi thứ nhất, thứ hai và thứ ba để hiểu ai đang nói, đang nói với ai hoặc đang nói về ai.
noun

Ví dụ :

Người thợ lặn chỉ cho thấy vô số cá thể đang mọc ra từ rặng san hô, mỗi cá thể nhỏ bé góp phần vào sự phát triển của cả quần thể.
verb

Nhân cách hóa, cá nhân hóa.

Ví dụ :

Trong vở kịch, bọn trẻ nhân cách hóa những món đồ chơi của mình,赋予每一 个娃娃 不同的声音 和 个性。(Trong vở kịch, bọn trẻ nhân cách hóa những món đồ chơi của mình,赋予每一 个娃娃 不同的声音 和 个性.)