Hình nền cho thruppence
BeDict Logo

thruppence

/ˈθrʌpəns/ /ˈθrʌpənsi/

Định nghĩa

noun

Ba xu.

Threepence (in pre- or post-decimalisation currency)

Ví dụ :

Bà tôi cho tôi vài đồng ba xu để mua bút chì ở trường.