BeDict Logo

tactics

/ˈtæktɪks/
Hình ảnh minh họa cho tactics: Chiến thuật, sách lược.
 - Image 1
tactics: Chiến thuật, sách lược.
 - Thumbnail 1
tactics: Chiến thuật, sách lược.
 - Thumbnail 2
noun

Người chơi cờ đã dùng những chiến thuật khôn khéo, thí một quân tốt để có được vị trí tốt hơn và cuối cùng thắng ván cờ.

Hình ảnh minh họa cho tactics: Chiến thuật, binh pháp.
 - Image 1
tactics: Chiến thuật, binh pháp.
 - Thumbnail 1
tactics: Chiến thuật, binh pháp.
 - Thumbnail 2
noun

Chiến lược của chúng tôi là thắng cuộc tranh biện của trường, và chiến thuật của chúng tôi bao gồm việc nghiên cứu các luận điểm mạnh mẽ và luyện tập cách trình bày.

Hình ảnh minh họa cho tactics: Chiến thuật, sách lược.
 - Image 1
tactics: Chiến thuật, sách lược.
 - Thumbnail 1
tactics: Chiến thuật, sách lược.
 - Thumbnail 2
noun

Chiến thuật, sách lược.

Để thắng trận đấu, đội bóng đá đã sử dụng nhiều chiến thuật khác nhau, ví dụ như chuyền bóng nhanh hơn và phòng thủ theo nhóm chặt chẽ.