Hình nền cho tactics
BeDict Logo

tactics

/ˈtæktɪks/

Định nghĩa

noun

Chiến thuật, sách lược.

Ví dụ :

Để thắng ván cờ, cô ấy đã dùng những chiến thuật khôn khéo, ví dụ như hy sinh tốt để kiểm soát trung tâm bàn cờ.
noun

Ví dụ :

Người chơi cờ đã dùng những chiến thuật khôn khéo, thí một quân tốt để có được vị trí tốt hơn và cuối cùng thắng ván cờ.
noun

Ví dụ :

Chiến lược của chúng tôi là thắng cuộc tranh biện của trường, và chiến thuật của chúng tôi bao gồm việc nghiên cứu các luận điểm mạnh mẽ và luyện tập cách trình bày.
noun

Chiến thuật, sách lược.

Ví dụ :

Để thắng trận đấu, đội bóng đá đã sử dụng nhiều chiến thuật khác nhau, ví dụ như chuyền bóng nhanh hơn và phòng thủ theo nhóm chặt chẽ.