preposition Tải xuống 🔗Chia sẻ Trước, tiền. Before (something significant). Ví dụ : ""The team met for a strategy session pre-game to discuss their tactics." " Đội đã họp để bàn chiến thuật trước trận đấu quan trọng. time language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dịch hoàn, chất nhờn. Precum, Cowper's fluid, pre-ejaculate. body physiology sex anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xuất tinh sớm. To precum, to pre-ejaculate. Ví dụ : "He got nervous during the intimate moment and started to pre. " Anh ấy căng thẳng trong lúc thân mật và bắt đầu xuất tinh sớm. physiology sex body human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiệc tiền, bữa tiệc trước. A preparty. Ví dụ : "We met up at Sarah's apartment for a pre before heading to the concert. " Chúng tôi tụ tập ở căn hộ của Sarah để làm một bữa tiệc tiền trước khi đi xem hòa nhạc. entertainment event group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc