noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cừu đực. A male sheep, typically uncastrated Ví dụ : "The farmer showed us a healthy ram, proud and strong. " Người nông dân cho chúng tôi xem một con cừu đực khỏe mạnh, trông rất oai vệ và cường tráng. animal biology agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ phá cửa, chày phá cửa. A battering ram; a heavy object used for breaking through doors. Ví dụ : "The construction workers used a large ram to break down the concrete wall. " Công nhân xây dựng đã dùng một cái chày phá cửa lớn để phá bức tường bê tông. weapon military device architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàu chiến đâm, tàu xung phong. A warship intended to sink other ships by ramming them. Ví dụ : "The old ram warship was designed to sink enemy ships by colliding with them head-on. " Chiếc tàu chiến đâm cũ được thiết kế để đánh chìm tàu địch bằng cách đâm trực diện vào chúng. nautical vehicle military war weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Pít-tông thủy lực. A piston powered by hydraulic pressure. Ví dụ : "The mechanic replaced the broken ram in the hydraulic press. " Người thợ máy đã thay cái pít-tông thủy lực bị hỏng trong máy ép thủy lực. technology machine technical device part industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tạ, vồ. A weight which strikes a blow, in a ramming device such as a pile driver, a steam hammer, a stamp mill. Ví dụ : "The construction worker swung the heavy ram to drive the wooden post deeper into the ground. " Người công nhân xây dựng vung mạnh cái vồ nặng để đóng cọc gỗ sâu hơn xuống đất. technology machine industry device physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đâm sầm, tông mạnh. To collide with (an object), usually with the intention of damaging it or disabling its function. Ví dụ : "The man, driving an SUV, then rammed the gate, according to police." Theo lời cảnh sát, người đàn ông lái xe SUV sau đó đã đâm sầm vào cổng. action vehicle technology machine war military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đâm, tông, nện. To strike (something) hard, especially with an implement. Ví dụ : "After placing the cartridge in the musket, ram it down securely with the ramrod." Sau khi đặt viên đạn vào súng hỏa mai, hãy dùng cái шомпn để nện mạnh nó xuống cho chắc chắn. action weapon military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nện, nhồi, đầm. To fill or compact by pounding or driving. Ví dụ : "Rammed earth walls" Tường đất nện. action machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao cấu, quan hệ, chịch. To thrust during sexual intercourse. Ví dụ : "He rammed his way into the conversation, interrupting everyone. " Anh ta xông xáo chen ngang vào cuộc trò chuyện, cắt lời mọi người. sex physiology anatomy action body human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hôi, khó ngửi, khét. Rancid, offensive in smell or taste. Ví dụ : "The milk had a ram smell, so we couldn't drink it. " Sữa có mùi hôi khó ngửi nên chúng tôi không uống được. sensation food quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc