noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ba xu. The amount of money equal to that of three pence (old or new). Ví dụ : "My grandmother saved a few threepence coins for my allowance. " Bà tôi đã dành dụm vài đồng xu ba xu để cho tôi tiền tiêu vặt. amount value economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng xu ba xu (trước đây). A former (pre-decimalisation) British or Irish coin worth three old pence. Ví dụ : ""Back in my day, a bag of sweets only cost a threepence." " Hồi xưa, một túi kẹo chỉ có giá ba xu (đồng xu ba xu hồi đó). history value economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc