verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chịu đựng, cam chịu. To accept hardship without objection. Ví dụ : "I can tolerate working on Saturdays, but not on Sundays." Tôi có thể chịu đựng được việc làm vào thứ bảy, nhưng không thể làm vào chủ nhật được. attitude character action suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc