Hình nền cho tolerating
BeDict Logo

tolerating

/ˈtɑləˌreɪtɪŋ/ /ˈtɑləˌreɪɾɪŋ/

Định nghĩa

verb

Chịu đựng, cam chịu.

Ví dụ :

"I can tolerate working on Saturdays, but not on Sundays."
Tôi có thể chịu đựng được việc làm vào thứ bảy, nhưng không thể làm vào chủ nhật được.