verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chấp nhận, bằng lòng, tán thành. To receive, especially with a consent, with favour, or with approval. Ví dụ : "My parents accepted my request to attend the school dance. " Ba mẹ tôi đã chấp nhận lời đề nghị của tôi cho phép tôi đi dự buổi khiêu vũ ở trường. attitude value action society organization business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chấp nhận, thu nhận, kết nạp. To admit to a place or a group. Ví dụ : "The Boy Scouts were going to accept him as a member." Đội Hướng Đạo Sinh sắp kết nạp cậu ấy vào làm thành viên. group organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chấp nhận, thừa nhận, tin. To regard as proper, usual, true, or to believe in. Ví dụ : "I accept the notion that Christ lived." Tôi chấp nhận quan điểm rằng Chúa Jesus đã từng sống. attitude value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chấp nhận, bằng lòng, ưng thuận. To receive as adequate or satisfactory. Ví dụ : "The teacher accepted the student's late homework as adequate. " Cô giáo chấp nhận bài tập về nhà nộp muộn của học sinh vì thấy nó đạt yêu cầu. attitude value business achievement quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chấp nhận, đồng ý, ưng thuận, chịu. To receive or admit to; to agree to; to assent to; to submit to. Ví dụ : "I accept your proposal, amendment, or excuse." Tôi chấp nhận đề nghị, sửa đổi hoặc lời xin lỗi của bạn. attitude action society business law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chấp nhận, chịu đựng, cam chịu. To endure patiently. Ví dụ : "I accept my punishment." Tôi chấp nhận hình phạt của mình. attitude character emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chấp nhận thanh toán, đồng ý trả. To agree to pay. Ví dụ : "The store owner accepted my payment for the new shoes. " Chủ tiệm đã chấp nhận thanh toán của tôi cho đôi giày mới. finance business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chấp nhận, tiếp nhận. To receive officially. Ví dụ : "to accept the report of a committee" Chấp nhận báo cáo của một ủy ban. organization business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chấp nhận, tiếp nhận. To receive something willingly. Ví dụ : "I accept." Tôi chấp nhận. attitude action communication value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được chấp nhận, được thừa nhận, thông dụng. Generally approved, believed, or recognized. Ví dụ : "The new school uniform design was widely accepted by the student body. " Thiết kế đồng phục mới của trường được phần lớn học sinh chấp nhận và ủng hộ. attitude value society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc