Hình nền cho periods
BeDict Logo

periods

/ˈpɪriədz/ /ˈpɪəriːədz/

Định nghĩa

noun

Thời kỳ, giai đoạn.

Ví dụ :

Đã có một giai đoạn hỗn loạn sau thông báo đó.
noun

Ví dụ :

Độ sáng của ngôi sao biến đổi này thay đổi theo những chu kỳ đều đặn khoảng 30 ngày.
noun

Ví dụ :

Để cải thiện ngữ pháp, học sinh luyện tập viết nhiều loại câu hoàn chỉnh khác nhau, như câu hỏi và câu cảm thán.
noun

Gen periods, gen điều hòa nhịp sinh học.

Ví dụ :

Các nhà khoa học nghiên cứu gen periods ở ruồi giấm để hiểu cách đồng hồ sinh học bên trong cơ thể chúng ta hoạt động và ảnh hưởng đến giấc ngủ như thế nào.
noun

Kỳ, chu kỳ, giai đoạn.

Ví dụ :

Trong lớp âm nhạc, chúng tôi học rằng các chu kỳ nhạc (period), bao gồm một câu nhạc dẫn (antecedent phrase) và một câu nhạc theo (consequent phrase), tạo thành một ý nhạc hoàn chỉnh.