BeDict Logo

periods

/ˈpɪriədz/ /ˈpɪəriːədz/
Hình ảnh minh họa cho periods: Gen *periods*, gen điều hòa nhịp sinh học.
noun

Gen *periods*, gen điều hòa nhịp sinh học.

Các nhà khoa học nghiên cứu gen periods ở ruồi giấm để hiểu cách đồng hồ sinh học bên trong cơ thể chúng ta hoạt động và ảnh hưởng đến giấc ngủ như thế nào.

Hình ảnh minh họa cho periods: Kỳ, chu kỳ, giai đoạn.
noun

Kỳ, chu kỳ, giai đoạn.

Trong lớp âm nhạc, chúng tôi học rằng các chu kỳ nhạc (period), bao gồm một câu nhạc dẫn (antecedent phrase) và một câu nhạc theo (consequent phrase), tạo thành một ý nhạc hoàn chỉnh.