Hình nền cho neighbours
BeDict Logo

neighbours

/ˈneɪbərz/ /ˈneɪbəz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Nhà hàng xóm của tôi có hai con mèo rất ồn ào.
noun

Láng giềng thân thiết, người tâm đầu ý hợp.

Ví dụ :

Sau vụ hỏa hoạn, những người láng giềng thân thiết của chúng tôi đã an ủi chúng tôi rất nhiều, mang thức ăn đến và đề nghị cho chúng tôi ở nhờ.
verb

Láng giềng, sống gần gũi.

Ví dụ :

Mặc dù ban đầu còn ngại ngùng, những học sinh mới nhanh chóng trở nên thân thiết với các bạn trong lớp, tạo dựng được những tình bạn bền chặt.