noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hàng xóm, láng giềng. A person living on adjacent or nearby land; a person situated adjacently or nearby; anything (of the same type of thing as the subject) in an adjacent or nearby position. Ví dụ : "My neighbour has two noisy cats." Nhà hàng xóm của tôi có hai con mèo rất ồn ào. person place society property building human family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Láng giềng thân thiết, người tâm đầu ý hợp. One who is near in sympathy or confidence. Ví dụ : "After the fire, our neighbours were a great comfort, bringing us food and offering us a place to stay. " Sau vụ hỏa hoạn, những người láng giềng thân thiết của chúng tôi đã an ủi chúng tôi rất nhiều, mang thức ăn đến và đề nghị cho chúng tôi ở nhờ. person human family society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hàng xóm, láng giềng. A fellow human being. Ví dụ : "During the flood, the community worked together, showing compassion and support for their neighbours, helping them rebuild their homes. " Trong trận lũ, cả cộng đồng chung tay giúp đỡ, thể hiện lòng trắc ẩn và hỗ trợ những người xung quanh, cùng nhau xây dựng lại nhà cửa. human person family society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Láng giềng, ở cạnh, tiếp giáp. To be adjacent to Ví dụ : "Though France neighbours Germany, its culture is significantly different." Mặc dù Pháp tiếp giáp với Đức, văn hóa của nước Pháp lại khác biệt đáng kể. area place property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gần giống, tương tự. (followed by "on"; figurative) To be similar to, to be almost the same as. Ví dụ : "That sort of talk is neighbouring on treason." Kiểu nói đó gần giống như là phản quốc rồi. language linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Láng giềng, sống gần gũi. To associate intimately with; to be close to. Ví dụ : "Despite their initial shyness, the new students quickly neighboured with their classmates, forming strong friendships. " Mặc dù ban đầu còn ngại ngùng, những học sinh mới nhanh chóng trở nên thân thiết với các bạn trong lớp, tạo dựng được những tình bạn bền chặt. family human person society group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc