Hình nền cho tostado
BeDict Logo

tostado

/toʊˈstɑːdoʊ/ /toʊˈstɑːdo/

Định nghĩa

noun

Bắp rang bơ, bỏng ngô.

Ví dụ :

Tôi thích rắc bột ớt lên bắp rang bơ/bỏng ngô để thêm vị đậm đà.