Hình nền cho butter
BeDict Logo

butter

/ˈbʊtə/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Mẹ tôi làm bánh mì nướng phết bơ cho bữa sáng.
verb

Phết bơ, trét bơ.

To spread butter on.

Ví dụ :

"Butter the toast."
Phết bơ lên bánh mì nướng đi.
verb

Ví dụ :

Để xuống dốc nhanh hơn, người trượt tuyết đã nhấn ván trượt, dồn trọng lượng về phía sau để chỉ có mũi ván chạm tuyết.